sạch trơn

Học thuật
Thân thiện
sạch trơn

Bọn cướp đã vơ vét sạch trơn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn toàn không còn , hết sạch: "Sạch trơn" diễn tả trạng thái một thứ đó đã bị lấy đi, tiêu thụ hoặc biến mất hoàn toàn, không còn sót lại chút nào.
  2. Trạng từ:
    • Một cách hoàn toàn, sạch sẽ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh việc hành động xảy ra đến mức không còn lại .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận lụt, nhà cửa trong làng bị cuốn sạch trơn. (Sau trận lụt, nhà cửa trong làng bị cuốn đi hoàn toàn.)
    • Tủ lạnh trống không, thức ăn đã hết sạch trơn. (Tủ lạnh trống rỗng, thức ăn đã hết hoàn toàn.)
  • Trạng từ:
    • Bọn trộm đã lấy sạch trơn đồ đạc giá trị trong nhà. (Bọn trộm đã lấy đi hoàn toàn đồ đạc giá trị trong nhà.)
    • Anh ấy tiêu sạch trơn số tiền vừa kiếm được. (Anh ấy tiêu hết hoàn toàn số tiền vừa kiếm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sạch trơn như tờ giấy trắng": Một cách nói von nhấn mạnh sự trống rỗng, không , giống như một tờ giấy chưa viết.
    • Sau vụ phá sản, tài khoản của ông ấy sạch trơn như tờ giấy trắng.
  • "Quét sạch trơn": Hành động dọn dẹp hoặc loại bỏ hoàn toàn một thứ đó.
    • Đội quân đã quét sạch trơn quân địch ra khỏi vùng này.
Biến thể từ gần giống
  • Sạch trụi (tính từ): Có nghĩa tương tự "sạch trơn", chỉ sự hết sạch, trơ trụi.
    • Cơn bão làm trụi sạch cây.
  • Trắng tay (thành ngữ): Chỉ việc mất hết tài sản, không còn .
  • Trơ trọi (tính từ): Chỉ sự cô đơn, trống trải không còn xung quanh.
Từ đồng nghĩa
  • Hết nhẵn: Hết sạch, không còn một chút nào.
  • Cạn kiệt: Đã dùng hết đến mức không còn (thường dùng cho tài nguyên, nguồn lực).
  • Trống không: Ở trạng thái không bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Đầy ắp: Chứa đầy, nhiều đến mức tràn ra.
  • dả: Còn nhiều, nhiều hơn mức cần thiết.
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không mất mát .
Thành ngữ liên quan
  • Sạch bách: (Cách nói khác) cũng có nghĩahết sạch, không còn .
    • Tiền trong đã sạch bách.
  • Sạch sẽ bong trơn: Nhấn mạnh sự sạch sẽ, gọn gàng đến mức hoàn hảo, không còn vướng bận .
    • Căn phòng được dọn dẹp sạch sẽ bong trơn.
sạch trơn

Bọn cướp đã vơ vét sạch trơn.

  1. tt, trgt Hết không còn : Bọn cướp đã vét sạch trơn.